Gốc > Tục ngữ- Ca dao >
Chủ đề Châm Biếm
Ác tăng đội lốt thầy tu
Thấy cô gái đẹp bỏ chùa đi theo.
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Ý nói hạng thầy tu xấu, hoặc không có căn tu Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 18 )Ai cười hở mười cái răng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Câu trả lời của một người bất chấp miệng tiếng của đời để tự bào chữa cho mình hoặc thách thức thiên hạ Xuất xứ: - Miền Nam, Châu Đốc (Câu số 58 )Ai đâu thương kẻ ngu si
Ai đâu thương kẻ nằm lì mà ăn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 63 )Ai đem con két vô vườn
Cho nên con két ăn buồng chuối tiêu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 66 )Ai đời chồng thấp vợ cao
Rờ vú không tới, lấy sào mà quơ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Trung (Câu số 93 )Ai ham trồng kiểng thì mê bánh bông lan
Còn như bánh tráng thì để hàng trai tơ
Ai mà hảo ngọt thì ăn bánh cam,
Ai mà nhát gan thì sợ bánh tét
Chỉ mấy ả giang hồ bánh bèo đớp sạch
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 107 )Ai kêu vòi vọi bên tai
Tôi đang bắt chí (chấy) cho người (ngài) tình nhân
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 116 )Ai làm cho giượng mang cùm
Bởi chưng giượng dại chun mùng cháu dâu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam (Câu số 134 )Ai làm con cá bống nó đi tu
Con cá thu nó khóc
Con cá lóc nó rầu
Phải chi ngoài biển có cầu
Em ra em vớt cái đoạn sầu cho anh
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 138 )Ai mua con quạ bán cho
Đen lông, đen cánh, bộ giò cũng đen
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 172 )Ai ơi! chớ lấy chân dài
Ngày mai đến tối ở hoài dưới sông!
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Trung (Câu số 191 )Ai ơi! chớ lấy gái La
Làm tương thối, muối cà, cà thâm
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 193 )Ai ơi! đừng lấy pháo binh
Nửa đêm nó bắn rung rinh cái giường
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 215 )Ai ơi! lấy Mỹ khó chừa
Đô-la nó lắm, nó vừa to con
Suốt ngày nó bế nó hôn
Nó vần, nó nghịch luôn luôn tơi bời
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 227 )Ăn canh không chừa cặn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Ăn uống không có chừng mực Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 443 )Ăn cắp ăn nẩy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 445 )Ăn cắp quen tay ngủ ngày quen mắt
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Once a thief, always a thief Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 447 )Ăn cáy bưng tay
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 449 )Ăn chẳng đến no lo chẳng đến phận
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 464 )Ăn chẳng hết thết chẳng khắp
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 465 )Ăn chẳng nên đọi nói chẳng nên lời
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 466 )Ăn cháo báo hại cho con
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 471 )Ăn cháo để gạo cho vay
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 474 )Ăn cháo lá đa
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 475 )Ăn kiêng nằm cữ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 692 )Ăn kỹ làm dối
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 693 )Ăn la ăn liếm
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 696 )Ăn lãi tùy chốn, bán vốn tùy nơi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 697 )Ăn lắm ỉa nhiều
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 701 )Ăn lắm thì nghèo, ngủ nhiều thì khó
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 705 )Ăn lắm trả nhiều
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 706 )Ăn lấy hương lấy hoa
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 712 )Ăn lấy vị chứ ai lấy bị mà mang
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 716 )Ăn liều tiêu bậy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 720 )Ăn lông ở lỗ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 723 )Ăn mắm khát nước
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 729 )Ăn mắm lắm cơm
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 730 )Ăn mận trả đào
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 736 )Ăn mật trả gừng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 740 )Ăn mày cầm tinh bị gậy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 742 )Ăn mày chẳng tày giữ bị
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 743 )Ăn mày đánh đổ cầu ao
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 748 )Ăn mày đòi xôi gấc
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Beggars can't be choosers Đã đi ăn xin thì không thể khó tính cũng có ý nghĩa tương tự, mặc dù động từ trong câu tiếng Việt không ở thể phủ định như câu trong tiếng Mỹ. Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 749 )Ăn mày không tày giữ bị
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 751 )Ăn mày lại hoàn bị gậy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 752 )Ăn mày mà đòi xôi gấc
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Beggars can't be choosers Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 753 )Ăn mày quen ngõ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 755 )Ăn miếng chả, giả miếng nem
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * It is a case of give and take Xuất xứ: - Miền Bắc (Câu số 757 )Ăn miếng trả miếng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Tit for tat (is fair play) Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 761 )Ăn mòn bát mòn đũa (vẹt đũa)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Bắc (Câu số 763 )Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 765 )Ăn một đời, chơi một thì
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 771 )Ăn một lại muốn ăn hai
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 772 )Ăn một mâm, nằm một giường
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Ý nói tình nghĩa vợ chồng Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 774 )Ăn muối còn hơn ăn chuối chát
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 779 )Ăn mướp bỏ xơ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 780 )Ăn nạc bỏ cùi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 781 )Ăn năn thì sự đã rồi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 782 )Ăn nên đọi nói nên lời
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Dot your i's and cross your t's Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 784 )Ăn nên làm ra
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 785 )Ăn nên nợ, đỡ nên ơn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 786 )Ai trồng cây sung cho nàng ăn quả
Ai trồng cây vả cho nàng hái hoa
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 269 )Ai trồng sen cho nàng hái hoa
Ai trồng cà cho nàng hái quả
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 271 )Ai trông thấy ma biết đàn bà ăn bớt (ăn vụng)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Có bản khác: Ai trông thấy ma biết bà già ăn bớt Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 274 )Ai ù ta cạc ta chơi
Thú ta ta biết, việc trời trời hay
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 277 )Ai về bên ấy bây giờ
Cho tôi gởi một bức thơ thăm chồng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 288 )Ai về đóng ván cho dầy
Đóng thuyền đợi bến đón thầy mẹ sang
Thuyền lớn quan bắt chở lương
Còn chiếc thuyền nhỏ cùng nường qua sông
Chờ nường anh đứng anh trông
Trông xa xa khuất mà lòng chơi vơi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 305 )Ai về nhắn khách biên thiềm
Hỏi thăm đá luộc đã mềm hay chưa?
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 330 )Ai về nhắn nhủ cô hay
Có thương anh, thì đợi cho đầy ba đông
Hay là cô vội lấy chồng
Mặc ý tùy lòng anh chẳng dám ngăn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 332 )Ai về nhắn với ông sư
Đừng nhang khói nữa mà hư mất đời
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 337 )Ai về tôi gửi bức thư
Cô Tám thủ tiết, cô Tư lấy chồng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Hoặc: Cô Tám ở lại, cô Tư lấy chồng Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 355 )Ăn bánh vẽ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Ý nói lời hứa suông, không thực hiện được Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 404 )Ăn bát cháo chạy ba quãng đồng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Không xứng đáng cho quãng đường phải đi xa Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 406 )Ăn bất thùng chi thình
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Cắm đầu cắm cổ ăn mà không màng đến ai Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 411 )Ăn bậy nói càn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Ăn nói không có suy tính Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 412 )Ăn bền tiêu càn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Người không có nếp sông chừng mực Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 413 )Ăn bơ làm biếng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Ăn thì nhiều nhưng biếng việc Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 417 )Ăn bòn dòn tay ăn mày say miệng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 419 )Ăn bóng nói gió
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 420 )Ăn bớt cơm chim
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 422 )Ăn cá nhả xương ăn đường nuốt chậm
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Ăn uống phải ăn cho đúng cách Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 433 )Ăn càn nói bậy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 440 )Ăn vụng quen tay, ngủ ngày quen mắt
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1119 )Ăn vương xó bếp
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1121 )Ăn xôi nghe kèn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1131 )Ăn xong hạch sách, vỗ đách ra đi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1134 )Ăn xứ Bắc, mặc xứ Kinh
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1137 )Ăn xưa chừa nay (sau)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1138 )Ăn châu chấu ỉa ông voi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 477 )Ăn chưa sạch, bạch chưa thông
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 493 )Ăn chực đòi bánh chưng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 495 )Ăn chung mủng riêng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 498 )Ăn chuối không biết lột vỏ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 500 )Ăn cỗ muốn chòi mâm cao
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 508 )Ăn cỗ ngồi áp vách, ăn khách ngồi thành bàn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 509 )Ăn cỗ nói chuyện đào ao
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 511 )Ăn cơm chưa biết trở (dở) đầu đũa
Đỗ Văn Sáng @ 20:08 06/06/2009
Số lượt xem: 1211
Thấy cô gái đẹp bỏ chùa đi theo.
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Ý nói hạng thầy tu xấu, hoặc không có căn tu Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 18 )Ai cười hở mười cái răng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Câu trả lời của một người bất chấp miệng tiếng của đời để tự bào chữa cho mình hoặc thách thức thiên hạ Xuất xứ: - Miền Nam, Châu Đốc (Câu số 58 )Ai đâu thương kẻ ngu si
Ai đâu thương kẻ nằm lì mà ăn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 63 )Ai đem con két vô vườn
Cho nên con két ăn buồng chuối tiêu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 66 )Ai đời chồng thấp vợ cao
Rờ vú không tới, lấy sào mà quơ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Trung (Câu số 93 )Ai ham trồng kiểng thì mê bánh bông lan
Còn như bánh tráng thì để hàng trai tơ
Ai mà hảo ngọt thì ăn bánh cam,
Ai mà nhát gan thì sợ bánh tét
Chỉ mấy ả giang hồ bánh bèo đớp sạch
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 107 )Ai kêu vòi vọi bên tai
Tôi đang bắt chí (chấy) cho người (ngài) tình nhân
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 116 )Ai làm cho giượng mang cùm
Bởi chưng giượng dại chun mùng cháu dâu
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam (Câu số 134 )Ai làm con cá bống nó đi tu
Con cá thu nó khóc
Con cá lóc nó rầu
Phải chi ngoài biển có cầu
Em ra em vớt cái đoạn sầu cho anh
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 138 )Ai mua con quạ bán cho
Đen lông, đen cánh, bộ giò cũng đen
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 172 )Ai ơi! chớ lấy chân dài
Ngày mai đến tối ở hoài dưới sông!
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Trung (Câu số 191 )Ai ơi! chớ lấy gái La
Làm tương thối, muối cà, cà thâm
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 193 )Ai ơi! đừng lấy pháo binh
Nửa đêm nó bắn rung rinh cái giường
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 215 )Ai ơi! lấy Mỹ khó chừa
Đô-la nó lắm, nó vừa to con
Suốt ngày nó bế nó hôn
Nó vần, nó nghịch luôn luôn tơi bời
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 227 )Ăn canh không chừa cặn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Ăn uống không có chừng mực Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 443 )Ăn cắp ăn nẩy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 445 )Ăn cắp quen tay ngủ ngày quen mắt
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Once a thief, always a thief Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 447 )Ăn cáy bưng tay
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 449 )Ăn chẳng đến no lo chẳng đến phận
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 464 )Ăn chẳng hết thết chẳng khắp
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 465 )Ăn chẳng nên đọi nói chẳng nên lời
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 466 )Ăn cháo báo hại cho con
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 471 )Ăn cháo để gạo cho vay
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 474 )Ăn cháo lá đa
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 475 )Ăn kiêng nằm cữ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 692 )Ăn kỹ làm dối
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 693 )Ăn la ăn liếm
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 696 )Ăn lãi tùy chốn, bán vốn tùy nơi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 697 )Ăn lắm ỉa nhiều
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 701 )Ăn lắm thì nghèo, ngủ nhiều thì khó
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 705 )Ăn lắm trả nhiều
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 706 )Ăn lấy hương lấy hoa
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 712 )Ăn lấy vị chứ ai lấy bị mà mang
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 716 )Ăn liều tiêu bậy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 720 )Ăn lông ở lỗ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 723 )Ăn mắm khát nước
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 729 )Ăn mắm lắm cơm
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 730 )Ăn mận trả đào
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 736 )Ăn mật trả gừng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 740 )Ăn mày cầm tinh bị gậy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 742 )Ăn mày chẳng tày giữ bị
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 743 )Ăn mày đánh đổ cầu ao
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 748 )Ăn mày đòi xôi gấc
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Beggars can't be choosers Đã đi ăn xin thì không thể khó tính cũng có ý nghĩa tương tự, mặc dù động từ trong câu tiếng Việt không ở thể phủ định như câu trong tiếng Mỹ. Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 749 )Ăn mày không tày giữ bị
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 751 )Ăn mày lại hoàn bị gậy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 752 )Ăn mày mà đòi xôi gấc
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Beggars can't be choosers Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 753 )Ăn mày quen ngõ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 755 )Ăn miếng chả, giả miếng nem
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * It is a case of give and take Xuất xứ: - Miền Bắc (Câu số 757 )Ăn miếng trả miếng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Tit for tat (is fair play) Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 761 )Ăn mòn bát mòn đũa (vẹt đũa)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Bắc (Câu số 763 )Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 765 )Ăn một đời, chơi một thì
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 771 )Ăn một lại muốn ăn hai
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 772 )Ăn một mâm, nằm một giường
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Ý nói tình nghĩa vợ chồng Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 774 )Ăn muối còn hơn ăn chuối chát
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 779 )Ăn mướp bỏ xơ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 780 )Ăn nạc bỏ cùi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 781 )Ăn năn thì sự đã rồi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 782 )Ăn nên đọi nói nên lời
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Dot your i's and cross your t's Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 784 )Ăn nên làm ra
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 785 )Ăn nên nợ, đỡ nên ơn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 786 )Ai trồng cây sung cho nàng ăn quả
Ai trồng cây vả cho nàng hái hoa
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 269 )Ai trồng sen cho nàng hái hoa
Ai trồng cà cho nàng hái quả
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 271 )Ai trông thấy ma biết đàn bà ăn bớt (ăn vụng)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Có bản khác: Ai trông thấy ma biết bà già ăn bớt Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 274 )Ai ù ta cạc ta chơi
Thú ta ta biết, việc trời trời hay
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 277 )Ai về bên ấy bây giờ
Cho tôi gởi một bức thơ thăm chồng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 288 )Ai về đóng ván cho dầy
Đóng thuyền đợi bến đón thầy mẹ sang
Thuyền lớn quan bắt chở lương
Còn chiếc thuyền nhỏ cùng nường qua sông
Chờ nường anh đứng anh trông
Trông xa xa khuất mà lòng chơi vơi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 305 )Ai về nhắn khách biên thiềm
Hỏi thăm đá luộc đã mềm hay chưa?
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 330 )Ai về nhắn nhủ cô hay
Có thương anh, thì đợi cho đầy ba đông
Hay là cô vội lấy chồng
Mặc ý tùy lòng anh chẳng dám ngăn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 332 )Ai về nhắn với ông sư
Đừng nhang khói nữa mà hư mất đời
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 337 )Ai về tôi gửi bức thư
Cô Tám thủ tiết, cô Tư lấy chồng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Hoặc: Cô Tám ở lại, cô Tư lấy chồng Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 355 )Ăn bánh vẽ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Ý nói lời hứa suông, không thực hiện được Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 404 )Ăn bát cháo chạy ba quãng đồng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Không xứng đáng cho quãng đường phải đi xa Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 406 )Ăn bất thùng chi thình
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Cắm đầu cắm cổ ăn mà không màng đến ai Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 411 )Ăn bậy nói càn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Ăn nói không có suy tính Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 412 )Ăn bền tiêu càn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Người không có nếp sông chừng mực Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 413 )Ăn bơ làm biếng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Ăn thì nhiều nhưng biếng việc Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 417 )Ăn bòn dòn tay ăn mày say miệng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 419 )Ăn bóng nói gió
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 420 )Ăn bớt cơm chim
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 422 )Ăn cá nhả xương ăn đường nuốt chậm
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Ăn uống phải ăn cho đúng cách Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 433 )Ăn càn nói bậy
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 440 )Ăn vụng quen tay, ngủ ngày quen mắt
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1119 )Ăn vương xó bếp
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1121 )Ăn xôi nghe kèn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1131 )Ăn xong hạch sách, vỗ đách ra đi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1134 )Ăn xứ Bắc, mặc xứ Kinh
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1137 )Ăn xưa chừa nay (sau)
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1138 )Ăn châu chấu ỉa ông voi
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 477 )Ăn chưa sạch, bạch chưa thông
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 493 )Ăn chực đòi bánh chưng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 495 )Ăn chung mủng riêng
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 498 )Ăn chuối không biết lột vỏ
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 500 )Ăn cỗ muốn chòi mâm cao
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 508 )Ăn cỗ ngồi áp vách, ăn khách ngồi thành bàn
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 509 )Ăn cỗ nói chuyện đào ao
=> Tương Đương với Anh Ngữ hoặc :Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 511 )Ăn cơm chưa biết trở (dở) đầu đũa
Đỗ Văn Sáng @ 20:08 06/06/2009
Số lượt xem: 1211
Số lượt thích:
0 người
 
- Chủ đề Cao Ngạo (06/06/09)
- Chủ đề Cảnh Nghèo (06/06/09)
- Chủ đề Bổn Phận- Trách Nhiệm (06/06/09)
- Chủ đề bền chí (06/06/09)
- Chủ đề Bất Hiếu (06/06/09)







Các ý kiến mới nhất