Tài nguyên dạy học

Liên kết các Website

  • (XEM ẢNH TẠI ĐÂY)
    (ĐỖ VĂN SÁNG)

THƯ VIỆN VIOLET

violet.jpg
tlviolet.jpg
baigiang.jpg
giaoan.jpg
dethi.jpg
“lophoc.jpg
“daotao.jpg

BÁO THỂ THAO

Thành viên trực tuyến

6 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA ĐỖ VĂN SÁNG GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ- ĐAI LÃNH- ĐẠI LỘC- QUẢNG NAM. RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ ĐÓNG GÓP CỦA QUÝ VỊ. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    hoaB2008

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Văn Sáng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:55' 06-06-2009
    Dung lượng: 125.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
    Môn thi : HOÁ, khối B - Mã đề : 195

    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
    H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)
    Câu 1 : Cho biết các phản ứng xảy ra sau :
    2FeBr2 + Br2 ( 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2 ( 2NaCl + Br2
    Phát biểu đúng là :
    A. Tính khử của  mạnh hơn của  B. Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2
    C. Tính khử của mạnh hơn của Fe2+ D. Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
    Câu 2 : Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là :
    A. P, N, F, O B. N, P, F, O C. P, N, O, F D. N, P, O, F
    Câu 3 : Nguyên tắc luyện thép từ gang là :
    A. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, ... trong gang để thu được thép.
    B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
    C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, ... trong gang để thu được thép
    D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
    Câu 4 : Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là :
    A. H2N-CH2-COOH, H2H-CH2-CH2-COOH
    B. H3N+-CH2-, H3N+-CH2-CH2-
    C. H3N+-CH2-, H3N+-CH(CH3)-
    D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
    Câu 5 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
    
    Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm :
    A. m-metylphenol và o-metylphenol B. benzyl bromua và o-bromtoluen
    C. o-bromtoluen và p-bromtoluen D. o-metylphenol và p-metylphenol
    Câu 6 : Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+, Mg2+, , , . Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là :
    A. Na2CO3 B. HCl C. H2SO4 D. NaHCO3
    Câu 7 : Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là :
    A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH
    C. C3H5OH và C4H7OH D. C3H7OH và C4H9OH
    Câu 8 : Cho các chất : rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là :
    A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
    Câu 9 : Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O, CH3OH dư). Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là
    A. 76,6% B. 80,0% C. 65,5% D. 70,4%
    Câu 10 : Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
    A. 5,4 kg B. 5,0 kg C. 6,0 kg D. 4,5 kg
    Câu 11 : Nung một hỗn hợp rắn gồm a
     
    Gửi ý kiến

    Phần mềm tiện ích