Tài nguyên dạy học

Liên kết các Website

  • (XEM ẢNH TẠI ĐÂY)
    (ĐỖ VĂN SÁNG)

THƯ VIỆN VIOLET

violet.jpg
tlviolet.jpg
baigiang.jpg
giaoan.jpg
dethi.jpg
“lophoc.jpg
“daotao.jpg

BÁO THỂ THAO

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA ĐỖ VĂN SÁNG GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ- ĐAI LÃNH- ĐẠI LỘC- QUẢNG NAM. RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ ĐÓNG GÓP CỦA QUÝ VỊ. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Toan5_Ondodai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Đỗ Văn Sáng (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:50' 10-06-2009
    Dung lượng: 839.3 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 145
    Bài soạn: MônToán 5
    PHÒNG GD HUYỆN BÌNH CHÁNH
    TRƯỜNG TH TÂN NHỰT
    Ôn tập về
    đo độ dài và đo khối lượng (TT)
    GV: Đỗ Thị Điểm
    Nội dung bài giảng
    BÀI CŨ
    BÀI MỚI
    CỦNG CỐ
    BÀI CŨ
    Chọn hình em thích và thực hiện bài tập:
    8047kg=…. tấn…..kg
    2065g=……kg…..g
    408cm=…..m….cm
    1827m=…….km…….m
    BÀI MỚI
    Hoạt động 1
    Hoạt động 2
    HOẠT ĐỘNG 1:

    Ôn tập về đo độ dài
    Bài tập 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
    a)Có đơn vị đo là ki- lô-mét
    4km 382m
    2km79m
    700m
    Bài tập 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
    b)Có đơn vị đo là mét
    7m 4dm
    5m 9cm
    5m 75mm

    Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
    Bài tập 2
    a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam
    2kg 350g
    = 2,350kg
    1kg 65g
    = 1,065kg
    b) Có đơn vị đo là tấn
    8 tấn 760kg
    = 8,76 tấn
    2 tấn 77kg
    = 2,077 tấn
    CỦNG CỐ
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm

    a) 0,5m = …………..cm
    b) 0,075 km =……….m
    c) 0,064kg =…………..g
    d) 0,08 tấn =………..kg
    a) 3576m = …………km
    b) 53cm = ……………m
    c) 5360kg = …………tấn
    d) 657g = …………….kg
    0,5m = 50
    0,075 km 75
    0,064kg = 64
    0,08 tấn = 80
    0,5m = …………..cm
    0,075 km =……….m
    0,064kg =…………..g
    0,08 tấn =………..kg
    ĐỘI A
    a) 3576m = ……………….km

    b) 53cm = …………………m

    c) 5360kg = ………………tấn

    d) 657g = …………………….kg

    ĐỘI B
    3,576
    0,53
    5,36
    0,657
    Chào tạm biệt !
    Chúc các em học tốt !
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Phần mềm tiện ích