Tài nguyên dạy học

Liên kết các Website

  • (XEM ẢNH TẠI ĐÂY)
    (ĐỖ VĂN SÁNG)

THƯ VIỆN VIOLET

violet.jpg
tlviolet.jpg
baigiang.jpg
giaoan.jpg
dethi.jpg
“lophoc.jpg
“daotao.jpg

BÁO THỂ THAO

Thành viên trực tuyến

116 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA ĐỖ VĂN SÁNG GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ- ĐAI LÃNH- ĐẠI LỘC- QUẢNG NAM. RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ ĐÓNG GÓP CỦA QUÝ VỊ. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Toan5_Ontapsothapphan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Đỗ Văn Sáng (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:04' 10-06-2009
    Dung lượng: 18.7 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    VÀO THĂM LỚP 5/7
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    VÀO THĂM LỚP 5B
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    TRẦN NHÂN TÔN

    MÔN TOÁN
    BÀI :ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
    Giáo viên: TRANG SĨ CƯỜNG
    15
    Lớp học có 40 học sinh, trong đó có 8 học sinh giỏi, 20 học sinh khá 12 học sinh trung bình. Như vậy phân số chỉ học sinh khá của lớp đó là:
    3.
    4
    1.
    5
    1.
    3
    1.
    2
    21
    5..
    8
    5.
    11
    >
    So sánh 2 phân số sau:
    39
    Phân số chỉ phần đã tô màu của
    băng giấy là:
    3.
    10
    3.
    9
    3.
    8
    3.
    7
    Thứ năm, ngày 2 tháng 4 năm 2009
    - Số 38,125 đọc là ba mươi phẩy một trăm hai
    mươi lăm .
    Trong số 38,125 kể từ trái sang phải 3 chỉ 3
    chục,8 chỉ 8 đơn vị, 1 chỉ 1 phần mười, 2 chỉ 2
    phần trăm, 5 chỉ 5 phần nghìn .

    - Số 38,125 có phần nguyên là 38, phần thập
    phân là 125 phần nghìn .
    Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên;
    phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
    chữ số trong số đó. Mẫu : 38,125
    36
    37
    38
    39
    40
    41
    42
    43
    14
    11
    28
    18
    19
    20
    26
    34
    17
    21
    25
    29
    33
    1
    2
    3
    4
    5
    7
    8
    9
    10
    13
    15
    16
    22
    23
    24
    30
    31
    32
    27
    12
    6
    35
    - Số đó đọc là sáu mươi ba phẩy bốn mươi hai.
    Trong số 63,42 kể từ trái sang phải 6 chỉ 6
    chục, 3 chỉ 3 đơn vị, 4 chỉ 4 phần mười, 2 chỉ 2
    phần trăm .

    - Số 63,42 có phần nguyên là 63, phần thập
    phân là 42 phần trăm .
    Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên;
    phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
    chữ số trong số đó. 63,42
    36
    37
    38
    39
    40
    41
    42
    43
    14
    28
    18
    19
    20
    26
    34
    17
    21
    25
    29
    33
    1
    2
    3
    4
    5
    7
    8
    9
    10
    13
    15
    16
    22
    23
    24
    30
    31
    32
    27
    12
    6
    35
    11
    - Số đó đọc là chín mươi chín phẩy chín mươi
    chín.
    Trong số 99,99 kể từ trái sang phải 9 chỉ 9
    chục, 9 chỉ 9 đơn vị, 9 chỉ 9 phần mười,9 chỉ
    9 phần trăm .

    - Số 99,99 có phần nguyên là 99, phần thập
    phân là 99 phần trăm .
    Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên;
    phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
    chữ số trong số đó. 99,99
    36
    37
    38
    39
    40
    41
    42
    43
    14
    11
    28
    18
    19
    20
    26
    34
    17
    21
    25
    29
    33
    1
    2
    3
    4
    5
    7
    8
    9
    10
    13
    15
    16
    22
    23
    24
    30
    31
    32
    12
    6
    35
    27
    - Số đó đọc là tám mươi mốt phẩy ba trăm hai
    mươi lăm.
    Trong số 81,325 kể từ trái sang phải 8 chỉ 8
    chục, 1 chỉ 1 đơn vị, 3 chỉ 3 phần mười, 2 chỉ 2
    phần trăm , 5 chỉ 5 phần nghìn .

    - Số 81,325 có phần nguyên là 81, phần thập
    phân là 325 phần nghìn .
    Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên;
    phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
    chữ số trong số đó. 81,325
    36
    37
    38
    39
    40
    41
    42
    43
    14
    11
    28
    18
    19
    20
    26
    34
    17
    21
    25
    29
    33
    1
    2
    3
    4
    5
    7
    8
    9
    10
    13
    15
    16
    22
    24
    30
    31
    32
    12
    6
    35
    27
    23
    - Số đó đọc là bảy phẩy không trăm tám mươi
    mốt.
    Trong số 7,081 kể từ trái sang phải 7 chỉ 7 đơn vị,
    0 chỉ 0 phần mười, 8 chỉ 8 phần trăm , 1 chỉ
    1 phần nghìn .

    - Số 7,081 có phần nguyên là 7, phần thập
    phân là 081 phần nghìn .
    Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên;
    phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
    chữ số trong số đó. 7,081
    Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm( tức
    là tám đơn vị và sáu mươi phần trăm):...........
    Bài 2 : Viết số thập phân có:
    b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần
    trăm, ba phần nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và
    bốn trăm chín mươi ba phân nghìn):...........
    c)Không đơn vị, bốn phần trăm :...........
    8,65
    72,493
    0,04
    Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lược từ
    hàng cao đến hàng thấp : Trước hết ta đọc phần
    nguyên , đọc dấu " phẩy", sau đó đọc phần thập
    phân.
    Muốn viét một số thập phân ta vi?t lần lược từ
    hàng cao đến hàng thấp: Trước hết ta viết phần
    nguyên , viết dấu " phẩy", sau đó viết phần thập
    phân.
    3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần
    thập phân của mỗi số thập phân của mỗi
    số thạp phân để các số thập phân dưới đây
    đều có hai chữ số ở phần thập phân.
    74,6 =
    284,3 =
    401,25 =
    104 =
    74,60
    284.30
    401.25
    104,00
    Nếu ta viết thêm chữ số 0 vào
    bên phải phần thập phân của
    1 số thập phân thì được 1 số
    thập phân bằng nó .
    BÀI 4:VIẾT CÁC SỐ SAU DƯỚI DẠNG SÓ THẬP PHÂN
    a)
    b)
    Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng
    số thập phân
    a)
    0,3
    0,03
    = 4,25
    2,005
    Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng
    số thập phân:
    b)
    0,25
    0,6
    4,25
    = 1,5
    41
    43
    42
    78,6.
    ...78,59
    >
    >
    <
    =
    9,478 ..
    .. 9,48
    <
    >
    <
    =
    28,300 .
    . 28,3
    =
    >
    <
    =
    0,916 .
    .0,906
    >
    >
    <
    =
    * Muốn so sánh 2 số thập phân
    ta so sánh các phần nguyên.
    * Nếu phần nguyên bằng nhau
    thì so sánh phần thập phân.
    Củng cố
    Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân:
    4, 5
    2,020
    2,167
    19,54
    83, 4
    - Chuẩn bị :
    Bài:+ Ôn tập Số thập phân ( tiếp theo)
    + Viết số thâp phân dưới dạng phân số thập phân, tỉ số phân trăm. Theo thứ tự thích hợp.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Phần mềm tiện ích