Tài nguyên dạy học

Liên kết các Website

  • (XEM ẢNH TẠI ĐÂY)
    (ĐỖ VĂN SÁNG)

THƯ VIỆN VIOLET

violet.jpg
tlviolet.jpg
baigiang.jpg
giaoan.jpg
dethi.jpg
“lophoc.jpg
“daotao.jpg

BÁO THỂ THAO

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA ĐỖ VĂN SÁNG GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ- ĐAI LÃNH- ĐẠI LỘC- QUẢNG NAM. RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ ĐÓNG GÓP CỦA QUÝ VỊ. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    toanB2008

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Văn Sáng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:55' 06-06-2009
    Dung lượng: 177.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
    Môn thi : TOÁN, khối B
    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
    Câu I (2 điểm). Cho hàm số y = 4x3 - 6x2 + 1 (1)
    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).
    2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(-1;-9).
    Câu II (2 điểm). 1. Giải phương trình 
    2. Giải hệ phương trình 
    Câu III (2 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1)
    1. Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C.
    2. Tìm toạ độ của điểm M thuộc mặt phẳng 2x+2y+z- 3= 0 sao cho MA=MB=MC.
    Câu IV (2 điểm). 1. Tính tích phân 
    2. Cho hai số thực x, y thay đổi và thoả mãn hệ thức x2 + y2 = 1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 
    PHẦN RIÊNG ------ Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu : V.a hoặc V.b -------
    Câu V.a. Theo chương trình KHÔNG phân ban (2 điểm)
    1. Chứng minh rằng  (n, k là các số nguyên dương, k ≤ n,  là số tổ hợp chập k của n phần tử).
    2. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy xác định toạ độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB là điểm H(-1;-1), đường phân giác trong của góc A có phương trình x-y + 2 = 0 và đường cao kẻ từ B có phương trình 4 x + 3y - 1 = 0.
    Câu V.b. Theo chương trình phân ban (2 điểm)
    1. Giải bất phương trình  < 0
    2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA=a, SB =  và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC. Tính theo a thể tích của khối chóp S.BMDN và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM, DN.
    BÀI GIẢI GỢI Ý
    Câu I. 1. MXĐ : R, y’ = 12x2 – 12x; y’ = 0 ( x = 0 hay x = 1

    BBT :
    x
    (( 0 1 +(
    
    y`
     + 0 ( 0 +
    
    y
     1 +(

    (( (1
    
    

    2. Tiếp tuyến qua M ((1, (9) có dạng y = k(x + 1) – 9
    Phương trình hoành độ tiếp điểm qua M có dạng :
    4x3 – 6x2 + 1 = (12x2 – 12x)(x + 1) – 9
    ( 4x3 – 6x2 + 10 = (12x2 – 12x)(x + 1) ( 2x3 – 3x2 + 5 = 6(x2 – x)(x + 1)
    ( x = –1 hay 2x2 – 5x + 5 = 6x2 – 6x ( x = –1 hay 4x2 – x – 5 = 0
    ( x = –1 hay x = ; y’((1) = 24; y’() = 
    Vậy pt các tiếp tuyến qua M là: y = 24x + 15 hay y = x 
    Câu II. 1. cosx = 0 : phương trình thành : (1 = 0 vô lý
    cos ( 0 : chia hai vế cho cos3x ta có : 
    ( ( tgx = 1 hay tgx = (1 hay tgx = 
    ( x =  hay x =  hay x =  (k ( Z)
    2.  ( 
    Thay (2) vào (1) ( 
    (  ( x(x3 + 12x2 + 48x + 64) = 0 ( x = 0 hay x = (4
    x = 0 ( (1) : vô nghiệm; x = (4 ( y = 
    Vậy hệ ( (x = (4; y = )
    Câu III. 1.  = (2, (3, (1);  = ((2, (1, (1)( 
    Phương trình mp (ABC) : 1(x – 0) + 2(y – 1)–4(z–2) = 0 ( x + 2y – 4z + 6 =
     
    Gửi ý kiến

    Phần mềm tiện ích